TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

食(た)べ物(もの)

JLPT N5 từ thông dụng
たべものtabemono giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 食 thực·物 vật

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

食べ物 nghĩa là đồ ăn, thức ăn.

Nghĩa của 食べ物

Danh từ

  1. Đồ ăn, thức ăn.

Cách viết khác: 食べもの

Từ ghép có 食べ物

Câu ví dụ với 食べ物

  • 冷蔵庫は食べ物を保存するのに役立つ。 Tủ lạnh giúp bảo quản thức ăn.Tatoeba #77635
  • い、いっつも食べ物で懐柔されるとは、限りませんからねっ。 Bạn, bạn đừng nghĩ là lúc nào bạn cũng có thể mua chuộc tôi bằng đồ ăn nhé!Tatoeba #76874
  • 食べ物は暑い気候ではすぐ腐る。 Thực phẩm nhanh hư khi trời nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #145892
  • 食べ物が噛みにくいのです。 Tôi gap kho khan khi nhai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #145912
  • 何か食べ物が欲しいですか? Bạn có muốn ăn gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #188090
  • ある人の食べ物が別の人には毒。 Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #229849
  • 食べ物はよくなかったが、少なくとも値段が安かった。 Mặc dù đồ ăn ở đó không ngon, nhưng ít ra thì nó cũng rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #145895

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ food

Câu hỏi thường gặp

食べ物 nghĩa là gì?

食べ物 (danh từ) nghĩa là đồ ăn, thức ăn.

食べ物 đọc là gì?

食べ物 đọc là たべもの (romaji: tabemono).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.