TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

橋(はし)

JLPT N5 từ thông dụng
はしhashi giọng máy của trình duyệt

橋 nghĩa là cầu.

Nghĩa của 橋

Danh từ

  1. Cầu.

Từ ghép có 橋

Câu ví dụ với 橋

  • あの橋は大変美しい。 Cây cầu kia rất đẹp.Tatoeba #231083
  • 多額の金がその橋に費やされた。 Một số lượng lớn đã được đổ vào cây cầu đó.Tatoeba #138284
  • あの橋は長くはありません。 Cây cầu này không dài lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #231081
  • 当市には橋が多い。 Có nhiều cây cầu trong thành phố này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #124098
  • 新しい橋は3月までには完成しているだろう。 Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #145429
  • 私達はこの橋から約3マイル上流に住んでいる。 Chúng tôi sống cách khoảng ba dặm phía trên cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #151824

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bridge

Câu hỏi thường gặp

橋 nghĩa là gì?

橋 (danh từ) nghĩa là cầu.

橋 đọc là gì?

橋 đọc là はし (romaji: hashi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.