橋
橋 nghĩa là cầu.
Nghĩa của 橋
Danh từ
- Cầu.
Từ ghép có 橋
Câu ví dụ với 橋
- あの橋は大変美しい。 Cây cầu kia rất đẹp.Tatoeba #231083
- 多額の金がその橋に費やされた。 Một số lượng lớn đã được đổ vào cây cầu đó.Tatoeba #138284
- あの橋は長くはありません。 Cây cầu này không dài lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #231081
- 当市には橋が多い。 Có nhiều cây cầu trong thành phố này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #124098
- 新しい橋は3月までには完成しているだろう。 Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #145429
- 私達はこの橋から約3マイル上流に住んでいる。 Chúng tôi sống cách khoảng ba dặm phía trên cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #151824
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bridge
Câu hỏi thường gặp
橋 nghĩa là gì?
橋 (danh từ) nghĩa là cầu.
橋 đọc là gì?
橋 đọc là はし (romaji: hashi).