TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

暖(あたた)かい

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
あたたかいatatakai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 暖 huyên

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

暖かい nghĩa là ấm.

Nghĩa của 暖かい

Tính từ đuôi i

  1. Ấm.

Cách viết khác: 温かい, 暖い, あったかい, あったけー

Cách chia của 暖かい

Phủ định暖かくない
Quá khứ暖かかった
Quá khứ phủ định暖かくなかった
Thể て暖かくて
Dạng phó từ (く)暖かく
Điều kiện (ば)暖かければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 暖かい

Câu ví dụ với 暖かい

  • 今日はだいぶ暖かい。 Hôm nay trời khá ấm.Tatoeba #171764
  • 空気が暖かくなった。 Không khí đã ấm hơn.Tatoeba #179393
  • 日本の天候は、中国の天候と同じくらい暖かい。 Khí hậu ở Nhật ấm như ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #122559

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i warm; mild; (pleasantly) hot
  • Tính từ đuôi i considerate; kind; genial
  • Tính từ đuôi i warm (of a colour); mellow
  • Tính từ đuôi i having enough money

Câu hỏi thường gặp

暖かい nghĩa là gì?

暖かい (tính từ đuôi i) nghĩa là ấm.

暖かい đọc là gì?

暖かい đọc là あたたかい (romaji: atatakai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.