TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

嫌(きら)い

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
きらいkirai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 嫌 hiềm

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

嫌い nghĩa là ghét, không thích.

Nghĩa của 嫌い

Tính từ đuôi na

  1. Ghét, không thích.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嫌い

Trái nghĩa

Từ ghép có 嫌い

Câu ví dụ với 嫌い

  • 率直に言って、彼が嫌いだ。 Nói thật thì, tôi ghét anh ta.Tatoeba #78298
  • 彼女は人前で話すことが嫌いだ。 Cô ấy không thích nói ở chỗ đông người.Tatoeba #88449
  • 私は一人でいるのが嫌いだ。 Tôi không thích ở một mình.Tatoeba #158471
  • 彼はあまりにも高慢なので嫌いだ。 Tôi ghét anh ấy vì anh ấy quá kiêu ngạo.Tatoeba #114871
  • 彼らは、私が嫌いだ。 Họ không thích tôi.Tatoeba #98339
  • そんなことは嫌いだ。 Tôi ghét những thứ đó.Tatoeba #204406
  • 私は勉強が嫌いだ。 Tôi không thích học.Tatoeba #152904
  • みんな嫌い。 Tao ghét tất cả chúng nó.Tatoeba #194936

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na disliking; hating; detesting
  • Danh từ tendency; smack (of); touch (of)
  • Danh từ distinction; discrimination

Câu hỏi thường gặp

嫌い nghĩa là gì?

嫌い (tính từ đuôi na) nghĩa là ghét, không thích.

嫌い đọc là gì?

嫌い đọc là きらい (romaji: kirai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.