重い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
重い nghĩa là nặng.
Nghĩa của 重い
Tính từ đuôi i
- Nặng.
Cách chia của 重い
| Phủ định | 重くない |
| Quá khứ | 重かった |
| Quá khứ phủ định | 重くなかった |
| Thể て | 重くて |
| Dạng phó từ (く) | 重く |
| Điều kiện (ば) | 重ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 重い
Trái nghĩa
Từ liên quan với 重い
Câu ví dụ với 重い
- この本はあの本ほど重くない。 Cuốn sách này không nặng bằng cuốn sách đó.Tatoeba #219723
- これはなんと重い机なのだろう。 Cái bàn này nặng thế!Tatoeba #218540
- 私は重い荷物を空港まで引きずって行った。 Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.Tatoeba #156010
- 金は銀より重い。 Vàng nặng hơn bạc.Tatoeba #179732
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i heavy; weighty
- Tính từ đuôi i heavy (feeling); depressed; gloomy; blue; uneasy
- Tính từ đuôi i slow; sluggish; lumbering; ponderous; clumsy
- Tính từ đuôi i important (position, responsibility, etc.); serious; grave
- Tính từ đuôi i serious (punishment, illness, etc.); severe; critical
- Tính từ đuôi i solid; established; dignified; sensible
- Tính từ đuôi i heavy (shape or stones); solid stones that must be defended rather than sacrificed, despite the high cost of doing so
Câu hỏi thường gặp
重い nghĩa là gì?
重い (tính từ đuôi i) nghĩa là nặng.
重い đọc là gì?
重い đọc là おもい (romaji: omoi).