TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

重(おも)い

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
おもいomoi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 重 trọng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

重い nghĩa là nặng.

Nghĩa của 重い

Tính từ đuôi i

  1. Nặng.

Cách chia của 重い

Phủ định重くない
Quá khứ重かった
Quá khứ phủ định重くなかった
Thể て重くて
Dạng phó từ (く)重く
Điều kiện (ば)重ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 重い

Trái nghĩa

Từ liên quan với 重い

Câu ví dụ với 重い

  • この本はあの本ほど重くない。 Cuốn sách này không nặng bằng cuốn sách đó.Tatoeba #219723
  • これはなんと重い机なのだろう。 Cái bàn này nặng thế!Tatoeba #218540
  • 私は重い荷物を空港まで引きずって行った。 Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.Tatoeba #156010
  • 金は銀より重い。 Vàng nặng hơn bạc.Tatoeba #179732

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i heavy; weighty
  • Tính từ đuôi i heavy (feeling); depressed; gloomy; blue; uneasy
  • Tính từ đuôi i slow; sluggish; lumbering; ponderous; clumsy
  • Tính từ đuôi i important (position, responsibility, etc.); serious; grave
  • Tính từ đuôi i serious (punishment, illness, etc.); severe; critical
  • Tính từ đuôi i solid; established; dignified; sensible
  • Tính từ đuôi i heavy (shape or stones); solid stones that must be defended rather than sacrificed, despite the high cost of doing so

Câu hỏi thường gặp

重い nghĩa là gì?

重い (tính từ đuôi i) nghĩa là nặng.

重い đọc là gì?

重い đọc là おもい (romaji: omoi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.