TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ナイフ

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
naifu giọng máy của trình duyệt

ナイフ nghĩa là dao, con dao.

Nghĩa của ナイフ

Danh từ

  1. Dao, con dao.

Từ ghép có ナイフ

Câu ví dụ với ナイフ

  • 彼はナイフを研いでいました。 Anh ấy lúc đó đang mài dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #111443
  • ロープを切るナイフがほしい。 Tôi cần một con dao để cắt dây thừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192269
  • 彼はナイフでその木の小枝を切り取った。 Anh ấy cắt một cành con từ cây bằng con dao nhíp của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #111445
  • ナイフがない。 Thiếu một con dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #199353

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ knife

Câu hỏi thường gặp

ナイフ nghĩa là gì?

ナイフ (danh từ) nghĩa là dao, con dao.

ナイフ đọc là gì?

ナイフ đọc là ナイフ (romaji: naifu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.