TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

かばん

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kaban giọng máy của trình duyệt

かばん nghĩa là túi, bao.

Nghĩa của かばん

Danh từ

  1. Túi, bao.

Cách viết khác: 鞄, 革包, カバン

Từ ghép có かばん

Câu ví dụ với かばん

  • あの鞄が欲しい。 Tôi muốn cái cặp đó.Tatoeba #231111
  • バスにかばんをわすれました。 Tôi để quên cái cặp táp trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #198187
  • 彼はかばんのチャックを閉めた。 Anh ta kéo khóa cái túi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #114098
  • これは誰の鞄ですか。 Cái túi này là của ai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #218208

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bag; satchel; briefcase; basket

Câu hỏi thường gặp

かばん nghĩa là gì?

かばん (danh từ) nghĩa là túi, bao.

かばん đọc là gì?

かばん đọc là かばん (romaji: kaban).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.