TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

やさしい

JLPT N5 từ thông dụng
yasashii giọng máy của trình duyệt

やさしい nghĩa là dễ dàng, dễ.

Nghĩa của やさしい

Tính từ đuôi i

  1. Dễ dàng, dễ.

Cách viết khác: 易しい

Cách chia của やさしい

Phủ địnhやさしくない
Quá khứやさしかった
Quá khứ phủ địnhやさしくなかった
Thể てやさしくて
Dạng phó từ (く)やさしく
Điều kiện (ば)やさしければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với やさしい

Trái nghĩa

Từ ghép có やさしい

Câu ví dụ với やさしい

  • この問題はそれよりやさしい。 Vấn đề này dễ dàng hơn thế.Tatoeba #219395
  • この本はとてもやさしいので子供でも読める。 Bởi vì cuốn sách này rất dễ cho nên ngay cả trẻ con cũng có thể đọc được.Tatoeba #219695

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i easy; plain; simple

Câu hỏi thường gặp

やさしい nghĩa là gì?

やさしい (tính từ đuôi i) nghĩa là dễ dàng, dễ.

やさしい đọc là gì?

やさしい đọc là やさしい (romaji: yasashii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.