やさしい
やさしい nghĩa là dễ dàng, dễ.
Nghĩa của やさしい
Tính từ đuôi i
- Dễ dàng, dễ.
Cách viết khác: 易しい
Cách chia của やさしい
| Phủ định | やさしくない |
| Quá khứ | やさしかった |
| Quá khứ phủ định | やさしくなかった |
| Thể て | やさしくて |
| Dạng phó từ (く) | やさしく |
| Điều kiện (ば) | やさしければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với やさしい
Trái nghĩa
Từ ghép có やさしい
- 環境にやさしい — Thân thiện với môi trường.
Câu ví dụ với やさしい
- この問題はそれよりやさしい。 Vấn đề này dễ dàng hơn thế.Tatoeba #219395
- この本はとてもやさしいので子供でも読める。 Bởi vì cuốn sách này rất dễ cho nên ngay cả trẻ con cũng có thể đọc được.Tatoeba #219695
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i easy; plain; simple
Câu hỏi thường gặp
やさしい nghĩa là gì?
やさしい (tính từ đuôi i) nghĩa là dễ dàng, dễ.
やさしい đọc là gì?
やさしい đọc là やさしい (romaji: yasashii).