TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

上(のぼ)る

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
のぼるnoboru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 上 thượng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

上る nghĩa là leo, lên, trèo, dậy.

Nghĩa của 上る

Động từ

  1. Leo, lên, trèo.
  2. Lên, dậy.

Cách viết khác: 登る, 昇る

Cách chia của 上る

Thể lịch sự (ます)上ります
Thể て上って
Quá khứ (た)上った
Phủ định (ない)上らない
Khả năng上れる
Ý chí (よう)上ろう
Điều kiện (ば)上れば
Bị động上られる
Sai khiến上らせる
Mệnh lệnh上れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 上る

  • 彼らは先週富士山に登った。 Tuần trước họ đã leo núi Phú Sĩ.Tatoeba #96703
  • 私ははしごを使って屋根に登った。 Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.Tatoeba #159139
  • 北岳に登るつもりです。 Tôi định leo núi Kitadake.Tatoeba #82428
  • 職人たちははしごを昇ったり降りたりしていた。 Những người công nhân đã lên xuống cầu thang bộ.Tatoeba #145964
  • 上へ昇れば昇るほど、それだけ墜落の程度は大きくなる。 Trèo cao ngã đau.Tatoeba #146287
  • 物価が上がっている。 Vật giá đang tăng.Tatoeba #83804
  • 私たちは険しい山を登った。 Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #165873
  • われわれはもっとよい景色を見るために高く登った。 Chúng tôi chèo lên cao để có được tầm nhìn đẹp hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #191662

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ascend; to go up; to climb
  • Động từ to ascend (as a natural process, e.g. the Sun); to rise
  • Động từ to go to (the capital)
  • Động từ to be promoted
  • Động từ to add up to
  • Động từ to advance (in price)
  • Động từ to swim up (a river); to sail up
  • Động từ to come up (on the agenda)

Câu hỏi thường gặp

上る nghĩa là gì?

上る (động từ) nghĩa là leo, lên, trèo, dậy.

上る đọc là gì?

上る đọc là のぼる (romaji: noboru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.