消える
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
消える nghĩa là biến mất, mất, biến.
Nghĩa của 消える
Động từ
- Biến mất.
- Mất.
- Biến, biến mất.
Cách chia của 消える
| Thể lịch sự (ます) | 消えます |
| Thể て | 消えて |
| Quá khứ (た) | 消えた |
| Phủ định (ない) | 消えない |
| Khả năng | 消えられる |
| Ý chí (よう) | 消えよう |
| Điều kiện (ば) | 消えれば |
| Bị động | 消えられる |
| Sai khiến | 消えさせる |
| Mệnh lệnh | 消えろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 消える
- 雪はすぐに消えるだろう。 Tuyết sẽ sớm tan.Tatoeba #141975
- 彼女が部屋に帰ってみると、ダイヤの指輪は消えていた。 Khi cô ấy quay trở về phòng thì cái nhẫn kim cương đã biến mất.Tatoeba #95215
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to disappear; to vanish; to go out of sight; to go away; to become lost
- Động từ to go out (of a fire, light, etc.); to die; to turn off (e.g. of a TV screen)
- Động từ to fade (of a feeling, impression, etc.); to vanish (e.g. of hope)
- Động từ to go away (e.g. of a smell, itchiness, sleepiness); to disappear; to fade away (e.g. of footsteps)
- Động từ to wear away (e.g. of an inscription); to rub out (of writing); to fade (e.g. of ink)
- Động từ to be lost (e.g. of a tradition); to die out; to disappear
Câu hỏi thường gặp
消える nghĩa là gì?
消える (động từ) nghĩa là biến mất, mất, biến.
消える đọc là gì?
消える đọc là きえる (romaji: kieru).