TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

質問(しつもん)

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
しつもんshitsumon giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHẤT VẤN 質 chất·問 vấn

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chất vấn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

質問 nghĩa là câu hỏi, chất vấn.

Nghĩa của 質問

Danh từ

  1. Câu hỏi, chất vấn. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 質問

  • 他に何か質問がありますか。 Bạn còn câu hỏi gì không?Tatoeba #138796
  • それ以上質問がありますか。 Bạn còn câu hỏi gì không?Tatoeba #204494
  • さらに質問はありますか。 Bạn còn câu hỏi gì không?Tatoeba #216669
  • 更に質問がありますか。 Bạn còn câu hỏi gì không?Tatoeba #173578
  • 質問があるのですが。 Tôi có câu hỏi.Tatoeba #149534
  • 私はその質問に答えることを拒否する。 Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó.Tatoeba #237019
  • 彼女は質問に答えることができなかった。 Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.Tatoeba #88919
  • よい質問だ。 Đó là một câu hỏi hay.Tatoeba #192905

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ question; inquiry; enquiry

Câu hỏi thường gặp

質問 nghĩa là gì?

質問 (danh từ) nghĩa là câu hỏi, chất vấn.

質問 đọc là gì?

質問 đọc là しつもん (romaji: shitsumon).

Âm Hán Việt của 質問 là gì?

Âm Hán Việt của 質問 là "chất vấn". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.