痛い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
痛い nghĩa là đau, đau đớn.
Nghĩa của 痛い
Tính từ đuôi i
- Đau, đau đớn.
Cách viết khác: 甚い, イタイ, イタい
Cách chia của 痛い
| Phủ định | 痛くない |
| Quá khứ | 痛かった |
| Quá khứ phủ định | 痛くなかった |
| Thể て | 痛くて |
| Dạng phó từ (く) | 痛く |
| Điều kiện (ば) | 痛ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 痛い
- 私は全身が痛い。 Tôi bị đau cả người.Tatoeba #155397
- 目が痛いです。 Mắt tôi bị đau.Tatoeba #79989
- 頭が痛い。 Tôi bị đau đầu.Tatoeba #123871
- 肩が痛い。 Vai tôi đau.Tatoeba #175202
- 「昨日の今日だし・・・その・・・性器が痛かったりは?」「まだ、少しヒリヒリしますけど」 "Chuyện đó xảy ra ngay sau ngày hôm qua.. vậy cái.. cái "ấy" của bạn có đau không?" "Tôi vẫn còn hơi đau rát một chút."Tatoeba #76992
- 君がなぜ胃が痛いかははっきりしている。 Thật dễ thấy tại sao bạn bị đau bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #179114
- 喉が痛いんです。 Tôi bị đau họng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #173825
- のどが痛いです。 Tôi bị đau họng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #198561
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i painful; sore
- Tính từ đuôi i cringy; embarrassing (khẩu ngữ)
Câu hỏi thường gặp
痛い nghĩa là gì?
痛い (tính từ đuôi i) nghĩa là đau, đau đớn.
痛い đọc là gì?
痛い đọc là いたい (romaji: itai).