TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

遠(とお)い

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
とおいtōi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 遠 viễn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

遠い nghĩa là xa, xa xôi.

Nghĩa của 遠い

Tính từ đuôi i

  1. Xa, xa xôi.

Cách chia của 遠い

Phủ định遠くない
Quá khứ遠かった
Quá khứ phủ định遠くなかった
Thể て遠くて
Dạng phó từ (く)遠く
Điều kiện (ば)遠ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 遠い

  • ニューヨークまでどのくらい遠いですか。 New York cách đây bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #198692

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i far; distant; far away; a long way off; in the distance
  • Tính từ đuôi i distant (past); remote (in time); remote; far-removed (in time)
  • Tính từ đuôi i distant (relationship or kinship); having little to do (with someone)
  • Tính từ đuôi i far (from something else in quality, degree, etc.); not similar; way off
  • Tính từ đuôi i hard (of hearing)
  • Tính từ đuôi i nearsighted

Câu hỏi thường gặp

遠い nghĩa là gì?

遠い (tính từ đuôi i) nghĩa là xa, xa xôi.

遠い đọc là gì?

遠い đọc là とおい (romaji: tōi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.