テーブル
テーブル nghĩa là bàn, bảng, bảng kế.
Nghĩa của テーブル
Danh từ
- Bàn, bảng, bảng kế.
Từ ghép có テーブル
Câu ví dụ với テーブル
- このテーブルをどけなさい。 Để cái bàn này ra chỗ khác đi.Tatoeba #223526
- テーブルに猫の足跡が付いている。 Trên bàn có dấu chân mèo.Tatoeba #202422
- テーブルがきしむほど食物がたくさんあった。 Trên bàn có nhiều đồ ăn đến nỗi cái bàn kêu lên cót két.Tatoeba #202431
- 彼はテーブルをわきへ動かした。 Anh ấy di chuyển cái bàn sang một bên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #111862
- テーブルをふいてくれませんか。 Bạn có thể dọn bàn cho tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #202378
- テーブルの下に猫がいる? Có con mèo nào ở dưới bàn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #202413
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ table
Câu hỏi thường gặp
テーブル nghĩa là gì?
テーブル (danh từ) nghĩa là bàn, bảng, bảng kế.
テーブル đọc là gì?
テーブル đọc là テーブル (romaji: tēburu).