TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

テーブル

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tēburu giọng máy của trình duyệt

テーブル nghĩa là bàn, bảng, bảng kế.

Nghĩa của テーブル

Danh từ

  1. Bàn, bảng, bảng kế.

Từ ghép có テーブル

Câu ví dụ với テーブル

  • このテーブルをどけなさい。 Để cái bàn này ra chỗ khác đi.Tatoeba #223526
  • テーブルに猫の足跡が付いている。 Trên bàn có dấu chân mèo.Tatoeba #202422
  • テーブルがきしむほど食物がたくさんあった。 Trên bàn có nhiều đồ ăn đến nỗi cái bàn kêu lên cót két.Tatoeba #202431
  • 彼はテーブルをわきへ動かした。 Anh ấy di chuyển cái bàn sang một bên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #111862
  • テーブルをふいてくれませんか。 Bạn có thể dọn bàn cho tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #202378
  • テーブルの下に猫がいる? Có con mèo nào ở dưới bàn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #202413

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ table

Câu hỏi thường gặp

テーブル nghĩa là gì?

テーブル (danh từ) nghĩa là bàn, bảng, bảng kế.

テーブル đọc là gì?

テーブル đọc là テーブル (romaji: tēburu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.