TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

お父(とう)さん

JLPT N5 từ thông dụng
おとうさんotōsan giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 父 phụ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

お父さん nghĩa là cha, bố, ba, ta.

Nghĩa của お父さん

Danh từ

  1. tôn kính ngữ Cha, bố, ba.

Đại từ

  1. thân mật Ta.

Cách viết khác: 御父さん, おとっさん

Từ liên quan với お父さん

Câu ví dụ với お父さん

  • 彼のお父さんは外国で死んだのだそうだ。 Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.Tatoeba #118373
  • 時々、お父さんがひょっこり私に尋ねてくる。 Đôi lúc, bố bỗng nhiên hỏi tôi.Tatoeba #150464
  • 彼のお父さんは今入院中だそうです。 Nghe nói cha anh ta đang ở trong bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #118371
  • 君のお父さんが言う事なんて気にしないでいいのさ。 Đừng để ý đến những gì bố bạn nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #227622

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ father; dad; papa; pa; pop (tôn kính ngữ)
  • Danh từ husband (tôn kính ngữ)
  • Đại từ you (of an elderly person older than the speaker); he; him (thân mật)

Câu hỏi thường gặp

お父さん nghĩa là gì?

お父さん (danh từ, đại từ) nghĩa là cha, bố, ba, ta.

お父さん đọc là gì?

お父さん đọc là おとうさん (romaji: otōsan).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.