TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

広(ひろ)い

JLPT N5 từ thông dụng
ひろいhiroi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 広 quảng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

広い nghĩa là rộng.

Nghĩa của 広い

Tính từ đuôi i

  1. Rộng.

Cách viết khác: 廣い, 宏い, 弘い

Cách chia của 広い

Phủ định広くない
Quá khứ広かった
Quá khứ phủ định広くなかった
Thể て広くて
Dạng phó từ (く)広く
Điều kiện (ば)広ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 広い

Câu ví dụ với 広い

  • 広いな! Rộng quá!Tatoeba #173631
  • 彼はつきあいが広い。 Anh ấy có nhiều người quen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #111883

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i spacious; vast; wide

Câu hỏi thường gặp

広い nghĩa là gì?

広い (tính từ đuôi i) nghĩa là rộng.

広い đọc là gì?

広い đọc là ひろい (romaji: hiroi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.