大好き
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
大好き nghĩa là rất thích.
Nghĩa của 大好き
Tính từ đuôi na
- Rất thích.
Cách viết khác: 大ちゅき
Câu ví dụ với 大好き
- 私はオレンジが大好きです。 Tôi rất thích quả cam.Tatoeba #161264
- 男性は色っぽい女性が大好きなのです。 Đàn ông thích phụ nữ gợi cảm.Tatoeba #74474
- 彼は野球が大好きだ。 Anh ấy rất thích bóng chày.Tatoeba #99446
- 私達はピクニックに行くのが大好きです。 Chúng tôi rất thích đi dã ngoại.Tatoeba #151719
- この写真大好き。 Tôi rất thích bức ảnh này.Tatoeba #221437
- 彼が大好き! Tôi rất thích anh ấy!Tatoeba #119670
- 彼女はネコが大好きだ。 Quả thật bà ấy rất yêu mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #91804
- スージーは日本の音楽が大好きです。 Susie thích âm nhạc Nhạt Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #215082
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi na liking very much; loving (something or someone); adoring; being very fond of
Câu hỏi thường gặp
大好き nghĩa là gì?
大好き (tính từ đuôi na) nghĩa là rất thích.
大好き đọc là gì?
大好き đọc là だいすき (romaji: daisuki).