近い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
近い nghĩa là gần.
Nghĩa của 近い
Tính từ
- Gần.
Cách chia của 近い
| Phủ định | 近くない |
| Quá khứ | 近かった |
| Quá khứ phủ định | 近くなかった |
| Thể て | 近くて |
| Dạng phó từ (く) | 近く |
| Điều kiện (ば) | 近ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 近い
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 近い
- もう10時近い。 Gần mười giờ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #194562
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i near; close; short (distance)
- Tính từ đuôi i close (in time); soon
- Tính từ đuôi i close (relationship); friendly; intimate
- Tính từ đuôi i closely related
- Tính từ đuôi i similar; almost the same; close to; nearly
Câu hỏi thường gặp
近い nghĩa là gì?
近い (tính từ) nghĩa là gần.
近い đọc là gì?
近い đọc là ちかい (romaji: chikai).