TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

近(ちか)い

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ちかいchikai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 近 cặn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

近い nghĩa là gần.

Nghĩa của 近い

Tính từ

  1. Gần.

Cách chia của 近い

Phủ định近くない
Quá khứ近かった
Quá khứ phủ định近くなかった
Thể て近くて
Dạng phó từ (く)近く
Điều kiện (ば)近ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 近い

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 近い

  • もう10時近い。 Gần mười giờ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #194562

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i near; close; short (distance)
  • Tính từ đuôi i close (in time); soon
  • Tính từ đuôi i close (relationship); friendly; intimate
  • Tính từ đuôi i closely related
  • Tính từ đuôi i similar; almost the same; close to; nearly

Câu hỏi thường gặp

近い nghĩa là gì?

近い (tính từ) nghĩa là gần.

近い đọc là gì?

近い đọc là ちかい (romaji: chikai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.