パン
パン nghĩa là bánh mì.
Nghĩa của パン
Danh từ
- Bánh mì.
Câu ví dụ với パン
- パン君はパンにバターを塗れる猿です。 Pan là một chú khỉ biết quết bơ lên bánh mì.Tatoeba #197751
- マユコは朝食にパンを食べる。 Mayuko ăn bánh mì cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #195196
- 朝食はコーヒーとパンに決めている。 Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #126200
- 私達は、バターをパンにつけてたべる。 Tụi tao ăn bơ trên bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #151908
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bread; (sweet) pastry
- Danh từ staff of life; one's bread
Câu hỏi thường gặp
パン nghĩa là gì?
パン (danh từ) nghĩa là bánh mì.
パン đọc là gì?
パン đọc là パン (romaji: pan).