TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

去年(きょねん)

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
きょねんkyonen giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 去 khứ·年 niên

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

去年 nghĩa là năm ngoái, năm rồi.

Nghĩa của 去年

Danh từ

  1. Năm ngoái, năm rồi.

Cách viết khác: こぞ

Câu ví dụ với 去年

  • 彼らは去年京都へ行った。 Họ đã đi Kyoto năm ngoái.Tatoeba #97340
  • 交通事故と言えば、去年1件見た。 Nếu nói về tai nạn giao thông thì năm ngoái tôi có thấy một vụ.Tatoeba #174138
  • 彼女は去年結婚した。 Năm ngoái cô ấy đã kết hôn.Tatoeba #90501
  • 私達は去年の冬、ロンドンにいました。 Chúng tôi ở tại London mùa thua năm ngoái.Tatoeba #151597
  • その映画は去年サンフランシスコで見たことがある。 Tôi đã từng xem bộ phim đó ở San Francisco vào năm ngoái.Tatoeba #212260

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ last year

Câu hỏi thường gặp

去年 nghĩa là gì?

去年 (danh từ) nghĩa là năm ngoái, năm rồi.

去年 đọc là gì?

去年 đọc là きょねん (romaji: kyonen).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.