TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

なくす

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nakusu giọng máy của trình duyệt

なくす nghĩa là mất.

Nghĩa của なくす

Động từ

  1. Mất.

Cách viết khác: 無くす, 失くす

Cách chia của なくす

Thể lịch sự (ます)なくします
Thể てなくして
Quá khứ (た)なくした
Phủ định (ない)なくさない
Khả năngなくせる
Ý chí (よう)なくそう
Điều kiện (ば)なくせば
Bị độngなくされる
Sai khiếnなくさせる
Mệnh lệnhなくせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với なくす

  • 「財布を無くした」ジョンは嘆いた。 "Tao mất ví rồi." John than thở.Tatoeba #236325
  • 鍵をなくしてしまった。 Tôi đã mất chìa khóa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #157265
  • 私は鍵をなくした。 Tôi đã mất chìa khóa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #157267
  • 傘をなくしたから、新しいのを買わなければならない。 Tôi mất ô rồi. Tôi phải mua cái mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #226417

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lose (something)
  • Động từ to get rid of; to eliminate; to remove; to eradicate; to abolish

Câu hỏi thường gặp

なくす nghĩa là gì?

なくす (động từ) nghĩa là mất.

なくす đọc là gì?

なくす đọc là なくす (romaji: nakusu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.