TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

冬(ふゆ)

JLPT N5 từ thông dụng
ふゆfuyu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÔNG 冬 đông

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đông” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

冬 nghĩa là mùa đông.

Nghĩa của 冬

Danh từ

  1. Mùa đông.

Từ ghép có 冬

Câu ví dụ với 冬

  • 冬に雪がたくさん降りますか。 Vào mùa đông tuyết có rơi nhiều không?Tatoeba #124371
  • 冬が近づきつつある。 Mùa đông đang đến.Tatoeba #124388
  • 私達は去年の冬、ロンドンにいました。 Chúng tôi ở tại London mùa thua năm ngoái.Tatoeba #151597
  • 冬が近づいてくる。 Mùa đông đang đến.Tatoeba #124389
  • 冬が近づいている。 Mùa đông đang đến.Tatoeba #124392
  • 冬はもうすぐだ。 Mùa đông đang đến.Tatoeba #124357
  • もうすぐ冬だ。 Mùa đông đang đến.Tatoeba #194427
  • 当地では冬はたくさん雪が降る。 Chúng tôi nhận được rất nhiều tuyết ở đây vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #124001

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ winter

Câu hỏi thường gặp

冬 nghĩa là gì?

冬 (danh từ) nghĩa là mùa đông.

冬 đọc là gì?

冬 đọc là ふゆ (romaji: fuyu).

Âm Hán Việt của 冬 là gì?

Âm Hán Việt của 冬 là "đông". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.