TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

カメラ

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kamera giọng máy của trình duyệt

カメラ nghĩa là máy ảnh, máy hình, máy chụp hình.

Nghĩa của カメラ

Danh từ

  1. Máy ảnh, máy hình, máy chụp hình, máy quay phim.

Cách viết khác: キャメラ

Từ ghép có カメラ

Câu ví dụ với カメラ

  • 彼はカメラを持っています。 Anh ấy có một máy ảnh.Tatoeba #114094
  • いいカメラを買った。 Tôi đã mua một cái máy ảnh tốt.Tatoeba #229410
  • 彼は息子にカメラを買ってやった。 Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #102747
  • 私はこのカメラは気に入りません。 Tôi không thích chiếc máy ảnh này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #161021
  • あなたが買ったカメラは私のより良い。 Camera mà cậu mua tốt hơn cái của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #233957
  • カメラを持っていくのを忘れないでください。 Đừng quên đem theo máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #226215
  • カメラ製造における日本の競争力は揺るぎない。 Tính cạnh tranh của Nhật Bản trong việc sàn xuất máy ảnh là không thể nghi ngờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #226208

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ camera

Câu hỏi thường gặp

カメラ nghĩa là gì?

カメラ (danh từ) nghĩa là máy ảnh, máy hình, máy chụp hình.

カメラ đọc là gì?

カメラ đọc là カメラ (romaji: kamera).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.