TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ラジオ

JLPT N5 từ thông dụng
rajio giọng máy của trình duyệt

ラジオ nghĩa là máy thu thanh, radio.

Nghĩa của ラジオ

Danh từ

  1. Máy thu thanh, radio.

Cách viết khác: ラヂオ

Từ ghép có ラジオ

Câu ví dụ với ラジオ

  • ラジオの音を少し大きくしてよ。 Bật radio to lên một chút đi.Tatoeba #192614
  • ラジオを聞いています。 Tôi đang nghe đài.Tatoeba #192585
  • もう寝る時間です。ラジオを消しなさい。 Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi.Tatoeba #194052
  • ラジオの音が大きすぎる。少し小さくしてくれませんか。 Âm lượng radio lớn quá. Bạn bật nhỏ lại một chút được không ?Tatoeba #192619
  • 壊れたラジオを修理していて、回路の動作原理を理解できていないことに改めて気がつきます。 Lúc sửa cái đài hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi các nguyên lý hoạt động của các mạch điện.Tatoeba #76280
  • その男の子はラジオを分解した。 Thắng bé tháo cái đài ra từng phần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #208152

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ radio

Câu hỏi thường gặp

ラジオ nghĩa là gì?

ラジオ (danh từ) nghĩa là máy thu thanh, radio.

ラジオ đọc là gì?

ラジオ đọc là ラジオ (romaji: rajio).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.