TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

困(こま)る

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
こまるkomaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 困 khốn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

困る nghĩa là khó xử, bối rối, gặp khó khăn.

Nghĩa của 困る

Động từ

  1. Khó xử, bối rối, gặp khó khăn.

Cách chia của 困る

Thể lịch sự (ます)困ります
Thể て困って
Quá khứ (た)困った
Phủ định (ない)困らない
Khả năng困れる
Ý chí (よう)困ろう
Điều kiện (ば)困れば
Bị động困られる
Sai khiến困らせる
Mệnh lệnh困れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 困る

  • 彼はお金に困っている。 Anh ấy đang cần tiền.Tatoeba #114216
  • 非常に困っています。 Tôi đang rất khó khăn.Tatoeba #85768
  • 彼女は彼が困っている時はいつでも彼を助けた。 Cô ấy luôn giúp đỡ anh ta bất cứ lúc nào anh ta gặp khó khăn.Tatoeba #87493
  • 良樹はお金に困って五郎に二万円貸してくれと頼んだ。 Yoshiki gặp vấn đề về tiền nong cho nên anh ta đã hỏi vay Goro 20 nghìn Yên.Tatoeba #77830
  • 困っている人を笑うな。 Đừng cười khi người khác gặp nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #171003
  • 困った時にいつでも味方になってください。 Bạn hãy ở bên tôi khi tôi cần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #171011
  • 私はそのお金を全部盗まれてしまって困った。 Tôi đã bị trộm hết tiền và gặp khó khăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #160419
  • 僕はしばしばお金に困る。 Tôi luôn gặp vấn đề về tiền bạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82088

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be troubled; to have difficulty; to be in a fix; to be at a loss; to be stumped
  • Động từ to be bothered; to be inconvenienced; to be annoyed
  • Động từ to be badly off; to be hard up; to be in straitened circumstances

Câu hỏi thường gặp

困る nghĩa là gì?

困る (động từ) nghĩa là khó xử, bối rối, gặp khó khăn.

困る đọc là gì?

困る đọc là こまる (romaji: komaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.