TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

タクシー

JLPT N5 từ thông dụng
takushī giọng máy của trình duyệt

タクシー nghĩa là xe tắc xi, tắc xi.

Nghĩa của タクシー

Danh từ

  1. Xe tắc xi, tắc xi.

Cách viết khác: タクシ, タキシ, タキシー, タクシィ, タクシイ, タキシイ

Từ ghép có タクシー

Câu ví dụ với タクシー

  • 彼女はタクシーの運転手ですか。 Cô ta có phải tài xế taxi không?Tatoeba #92167
  • 彼らの父はタクシーの運転手です。 Cha họ là một tài xế taxi.Tatoeba #98407
  • タクシーを止めるため私は手を上げた。 Tôi giơ tay lên để chiếc xe taxi dừng lại.Tatoeba #203698
  • ここでタクシーをつかまえられますか。 Tôi có thể bắt taxi ở đây không?Tatoeba #224661
  • 昨夜、パリスヒルトンとタクシーに相乗りしました。 Tối hôm qua, tôi đã đi chung taxi với Paris Hilton.Tatoeba #203718
  • タクシーを拾うのに苦労した。 Tôi đã gặp khố khăn để kiếm một xe tắc xi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #203697
  • わたしたちはそこに定刻に着けるようにタクシーに乗った。 Chúng ta đi taxi để có thể đến đó kịp lúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #151798

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ taxi

Câu hỏi thường gặp

タクシー nghĩa là gì?

タクシー (danh từ) nghĩa là xe tắc xi, tắc xi.

タクシー đọc là gì?

タクシー đọc là タクシー (romaji: takushī).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.