TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

レストラン

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
resutoran giọng máy của trình duyệt

レストラン nghĩa là quán ăn, tiệm ăn.

Nghĩa của レストラン

Danh từ

  1. Quán ăn, tiệm ăn.

Câu ví dụ với レストラン

  • 彼は海辺のレストランのボーイである。 Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biểnTatoeba #108999
  • レストランには客が数人いる。 Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192348
  • 今晩あなたと一緒にレストランにいけません。 Anh không thể đi nhà hàng với em tối nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236798
  • アメリカでは、レストランに入った時喫煙席か禁煙席かを選ぶことができる。 ở Mỹ, khi vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực cho phép hút thuốc hoặc không hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #230274

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ restaurant (esp. Western-style)

Câu hỏi thường gặp

レストラン nghĩa là gì?

レストラン (danh từ) nghĩa là quán ăn, tiệm ăn.

レストラン đọc là gì?

レストラン đọc là レストラン (romaji: resutoran).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.