TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

喜(よろこ)び

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
よろこびyorokobi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 喜 hỉ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

喜び nghĩa là niềm vui, niềm vui thích.

Nghĩa của 喜び

Danh từ

  1. Niềm vui, niềm vui thích.

Cách viết khác: 歓び, 慶び, 悦び

Câu ví dụ với 喜び

  • 他人の悲しみや喜びが本当にわかる人はいない。 Không có người nào thật sự hiểu được niềm vui và nỗi buồn của người khác.Tatoeba #138492
  • 彼女の喜びはたいへんなものだったので、彼女は卒倒した。 Cô ấy vui đến mức ngất xỉu đi.Tatoeba #94537
  • 私は喜びでいっぱいでした。 Tôi tràn đầy niềm vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #157771
  • 憂いの反面には喜びがあるものだ。 Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #79270

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ joy; delight; rapture; pleasure; gratification

Câu hỏi thường gặp

喜び nghĩa là gì?

喜び (danh từ) nghĩa là niềm vui, niềm vui thích.

喜び đọc là gì?

喜び đọc là よろこび (romaji: yorokobi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.