ピクニック
pikunikku
giọng máy của trình duyệt
ピクニック nghĩa là dã ngoại.
Nghĩa của ピクニック
Danh từ
- Dã ngoại, píc-níc.
Câu ví dụ với ピクニック
- 明日ピクニックに行くつもりだ。 Mai tôi định đi picnic.Tatoeba #80394
- 私達はピクニックに行くのが大好きです。 Chúng tôi rất thích đi dã ngoại.Tatoeba #151719
- 雨が降ったので、ピクニックに行かなかった。 Vì trời mưa nên chúng tôi đã không đi dã ngoại.Tatoeba #189797
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ picnic
- Danh từ outing; hike (cũ)
Câu hỏi thường gặp
ピクニック nghĩa là gì?
ピクニック (danh từ) nghĩa là dã ngoại.
ピクニック đọc là gì?
ピクニック đọc là ピクニック (romaji: pikunikku).