TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

わずか

JLPT N3 từ thông dụng
wazuka giọng máy của trình duyệt

わずか nghĩa là ít, nhỏ.

Nghĩa của わずか

Tính từ đuôi na

  1. Ít, nhỏ.

Cách viết khác: 僅か, 纔か

Câu ví dụ với わずか

  • わずかな誤りでも致命的な惨事につながるかもしれない。 Sai lầm nhỏ nhất có thể dẫn đến một thảm họa chí mạng.Tatoeba #191966
  • われわれはせいぜいわずかな利益しか望めない。 Trong trường hợp khả quan nhất, chúng ta chỉ có thể hy vọng lợi nhuận nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #191685
  • わずか36ヶ月後に、ココは184語にあたる手振りを使うことができた。 Chỉ sau 36 tháng, Koko có thể sử dụng 184 dấu hiệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #191973

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na a little; a few; small; slight; trifling
  • Phó từ only; just; merely; no more than

Câu hỏi thường gặp

わずか nghĩa là gì?

わずか (tính từ đuôi na) nghĩa là ít, nhỏ.

わずか đọc là gì?

わずか đọc là わずか (romaji: wazuka).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.