触れる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
触れる nghĩa là sờ, chạm, đụng, trải qua.
Nghĩa của 触れる
Động từ
- Sờ, chạm, đụng.
- Trải qua, trải nghiệm, kinh qua.
Cách chia của 触れる
| Thể lịch sự (ます) | 触れます |
| Thể て | 触れて |
| Quá khứ (た) | 触れた |
| Phủ định (ない) | 触れない |
| Khả năng | 触れられる |
| Ý chí (よう) | 触れよう |
| Điều kiện (ば) | 触れれば |
| Bị động | 触れられる |
| Sai khiến | 触れさせる |
| Mệnh lệnh | 触れろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 触れる
- 彼の袖が油まみれのなべに触れた。 Tay áo anh ta chạm phải cái nồi dính đầy dầu mỡ.Tatoeba #116601
- 花に触れないで下さい。 Xin đừng sờ vào hoa.Tatoeba #186630
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to touch; to feel
- Động từ to touch (with)
- Động từ to experience; to come in contact with; to perceive
- Động từ to touch on (a subject); to allude to; to refer to; to mention; to bring up
- Động từ to be in conflict with; to violate (law, copyright, etc.); to infringe
- Động từ to proclaim; to make known; to spread (e.g. a rumour)
Câu hỏi thường gặp
触れる nghĩa là gì?
触れる (động từ) nghĩa là sờ, chạm, đụng, trải qua.
触れる đọc là gì?
触れる đọc là ふれる (romaji: fureru).