TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

過去(かこ)

JLPT N3 từ thông dụng
かこkako giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁ KHỨ 過 quá·去 khứ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quá khứ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

過去 nghĩa là Quá khứ.

Nghĩa của 過去

Danh từ

  1. Quá khứ. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 過去

Câu ví dụ với 過去

  • 過去の動作については過去形を用います。 Thì quá khứ được sử dụng khi nói về những hành động trong quá khứ.Tatoeba #75207
  • 過去のことをくよくよするな。 Đừng lo lắng về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #186492
  • この表には過去の会員も含まれている。 Danh sách này bao gồm các cựu thành viên của nhóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #220115
  • 過去のことで嘆いても何の役にも立たないよ。 Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #186495

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the past; bygone days
  • Danh từ one's past (that one would prefer remained secret)
  • Danh từ past (tense); preterit; preterite
  • Danh từ previous life

Câu hỏi thường gặp

過去 nghĩa là gì?

過去 (danh từ) nghĩa là Quá khứ.

過去 đọc là gì?

過去 đọc là かこ (romaji: kako).

Âm Hán Việt của 過去 là gì?

Âm Hán Việt của 過去 là "quá khứ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.