スープ
スープ nghĩa là canh, nước dùng, xúp.
Nghĩa của スープ
Danh từ
- Canh, nước dùng, xúp.
Từ ghép có スープ
Câu ví dụ với スープ
- 私たちはさじでスープを飲む。 Chúng tôi ăn súp bằng thìa.Tatoeba #166513
- このスープの味はどうですか。 Súp có ngon không ?Tatoeba #223659
- スープに塩を加えよう。 Hãy bỏ thêm muối vào nồi súp.Tatoeba #215039
- 彼はスープが熱すぎると文句を言った。 Anh ấy than phiền là món súp quá nóng.Tatoeba #113491
- このスープはいやなにおいがする。腐っているでしょう? Món súp này có mùi khó chịu quá. Bạn có nghĩ là nó đã thiu rồi không?Tatoeba #449136
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (Western) soup
Câu hỏi thường gặp
スープ nghĩa là gì?
スープ (danh từ) nghĩa là canh, nước dùng, xúp.
スープ đọc là gì?
スープ đọc là スープ (romaji: sūpu).