TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

スープ

JLPT N3 từ thông dụng
sūpu giọng máy của trình duyệt

スープ nghĩa là canh, nước dùng, xúp.

Nghĩa của スープ

Danh từ

  1. Canh, nước dùng, xúp.

Từ ghép có スープ

Câu ví dụ với スープ

  • 私たちはさじでスープを飲む。 Chúng tôi ăn súp bằng thìa.Tatoeba #166513
  • このスープの味はどうですか。 Súp có ngon không ?Tatoeba #223659
  • スープに塩を加えよう。 Hãy bỏ thêm muối vào nồi súp.Tatoeba #215039
  • 彼はスープが熱すぎると文句を言った。 Anh ấy than phiền là món súp quá nóng.Tatoeba #113491
  • このスープはいやなにおいがする。腐っているでしょう? Món súp này có mùi khó chịu quá. Bạn có nghĩ là nó đã thiu rồi không?Tatoeba #449136

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ (Western) soup

Câu hỏi thường gặp

スープ nghĩa là gì?

スープ (danh từ) nghĩa là canh, nước dùng, xúp.

スープ đọc là gì?

スープ đọc là スープ (romaji: sūpu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.