向ける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
向ける nghĩa là chĩa.
Nghĩa của 向ける
Động từ
- Chĩa.
Cách chia của 向ける
| Thể lịch sự (ます) | 向けます |
| Thể て | 向けて |
| Quá khứ (た) | 向けた |
| Phủ định (ない) | 向けない |
| Khả năng | 向けられる |
| Ý chí (よう) | 向けよう |
| Điều kiện (ば) | 向ければ |
| Bị động | 向けられる |
| Sai khiến | 向けさせる |
| Mệnh lệnh | 向けろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 向ける
- 男は刑事に銃を向けた。 Tom chĩa súng vào người thám tử đó.Tatoeba #127205
- こっちに明かりをむけてくれないか。 Xoay đèn lại hướng này giùm.Tatoeba #224130
- 彼女は昨日東京へ向けて出発したようです。 Có vẻ như cô ấy đã khởi hành đi tới Tokyo hôm qua.Tatoeba #89885
- あなたは何時にロンドンへ向けて出発する予定ですか。 Mấy giờ thì bạn dự định sẽ xuất phát đến Luân Đôn?Tatoeba #232209
- 返事を待つアリスに向けられたのは突然の咆哮。それは耳を貫かんばかりに鋭く、天に届かんばかりに大きく響くものでした。 Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.Tatoeba #75716
- 彼は僕に銃を向けた。 Anh ta chĩa súng vào tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #99953
- このことに皆さんの注意を向けていただけませんか。 Xin làm ơn chú ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #223784
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to turn (towards); to face; to point; to aim; to direct to
- Động từ to head to; to go towards
- Động từ to allot; to allocate
- Động từ to send; to dispatch (e.g. a person)
- Động từ to aim for; to pursue
Câu hỏi thường gặp
向ける nghĩa là gì?
向ける (động từ) nghĩa là chĩa.
向ける đọc là gì?
向ける đọc là むける (romaji: mukeru).