たまたま
たまたま nghĩa là tình cờ.
Nghĩa của たまたま
Phó từ
- Tình cờ.
Cách viết khác: 偶々, 偶偶, 偶, 適
Từ liên quan với たまたま
Câu ví dụ với たまたま
- 私達はたまたま駅で出会ったんだ。 Chúng tôi thỉnh thoảng có gặp nhau tại nhà ga.Tatoeba #151748
- たまたま私達はロンドンに滞在していた。 Tình cờ chúng tôi lưu lại ở London.Tatoeba #203309
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ by chance; by accident; accidentally; happen to (be, do); unexpectedly
- Phó từ occasionally; once in a while; now and then
Câu hỏi thường gặp
たまたま nghĩa là gì?
たまたま (phó từ) nghĩa là tình cờ.
たまたま đọc là gì?
たまたま đọc là たまたま (romaji: tamatama).