週
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
週 nghĩa là tuần, tuần lễ.
Nghĩa của 週
Danh từ
- Tuần, tuần lễ.
Từ ghép có 週
Câu ví dụ với 週
- この部屋は週50ドルで貸している。 Giá thuê căn phòng này là 50 đô-la một tuần.Tatoeba #219996
- 彼女は週に1回その市場へ行った。 Cô ấy đã đi chợ một lần mỗi tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #88789
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ week
Câu hỏi thường gặp
週 nghĩa là gì?
週 (danh từ) nghĩa là tuần, tuần lễ.
週 đọc là gì?
週 đọc là しゅう (romaji: shū).