TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

沈(しず)む

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
しずむshizumu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 沈 trầm

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

沈む nghĩa là chìm, lặn.

Nghĩa của 沈む

Động từ

  1. Chìm, lặn.

Cách chia của 沈む

Thể lịch sự (ます)沈みます
Thể て沈んで
Quá khứ (た)沈んだ
Phủ định (ない)沈まない
Khả năng沈める
Ý chí (よう)沈もう
Điều kiện (ば)沈めば
Bị động沈まれる
Sai khiến沈ませる
Mệnh lệnh沈め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 沈む

  • 日は西に沈む。 Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #122904

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sink; to go under; to submerge
  • Động từ to go down (e.g. sun); to set; to descend
  • Động từ to feel depressed; to become subdued; to become somber

Câu hỏi thường gặp

沈む nghĩa là gì?

沈む (động từ) nghĩa là chìm, lặn.

沈む đọc là gì?

沈む đọc là しずむ (romaji: shizumu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.