TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

滅多(めった)に

JLPT N3 từ thông dụng
めったにmettani giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 滅 diệt·多 đa

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

滅多に nghĩa là hiếm, ít khi, hiếm khi.

Nghĩa của 滅多に

Phó từ

  1. Hiếm, ít khi, hiếm khi.

Câu ví dụ với 滅多に

  • 彼はめったに働かない。 Anh ấy hiếm khi làm việc.Tatoeba #110650
  • 吠える犬は滅多に噛まないものだ。 Chó sủa ít khi cắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82465
  • 冬ここではめったに雪が降りません。 Hầu như không bao giờ có tuyết rơi ở đây vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #124384
  • 吠える犬はめったに噛み付く事はない。 Chó sủa ít khi cắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82466
  • 彼女は日曜日にはめったに外出しない。 Cô ấy hiếm khi ra ngoài vào ngày chủ nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #87618
  • よく吠える犬はめったにかみつかない。 Chó sủa ít khi cắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192752
  • 私はよく電話をするが、手紙はめったに書かない。 Tôi thường gọi điện thoại, hiếm khi viết thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #158644
  • 健康には気をつけているので、彼はめったに病気をしない。 Rất quan tâm đến sức khỏe nên anh ấy hiếm khi bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #175509

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ rarely; seldom

Câu hỏi thường gặp

滅多に nghĩa là gì?

滅多に (phó từ) nghĩa là hiếm, ít khi, hiếm khi.

滅多に đọc là gì?

滅多に đọc là めったに (romaji: mettani).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.