TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

違(ちが)い

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ちがいchigai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 違 vi

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

違い nghĩa là sự khác nhau.

Nghĩa của 違い

Danh từ

  1. Sự khác nhau.

Từ ghép có 違い

Câu ví dụ với 違い

  • これら2つの絵の違いがわかりますか。 Bạn có biết hai bức tranh này khác nhau chỗ nào không?Tatoeba #218009
  • その違いが分かりますか。 Bạn có hiểu được sự khác biệt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #212364
  • 番号違いのようですが。 Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #121167
  • 番号違いにおかけになっているようですよ。 Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #121168

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ difference; distinction; discrepancy
  • Danh từ mistake; error

Câu hỏi thường gặp

違い nghĩa là gì?

違い (danh từ) nghĩa là sự khác nhau.

違い đọc là gì?

違い đọc là ちがい (romaji: chigai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.