TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ワイン

JLPT N3 từ thông dụng
wain giọng máy của trình duyệt

ワイン nghĩa là rượu vang, rượu vàng.

Nghĩa của ワイン

Danh từ

  1. Rượu vang, rượu vàng.

Từ ghép có ワイン

Câu ví dụ với ワイン

  • 彼はブドウからワインを作る。 Anh ấy làm rượu vang từ nho.Tatoeba #111096
  • 私はワインが好きでない。 Tôi không thích rượu vang.Tatoeba #158574
  • ケンは父親の誕生日に上等なワインを買った。 Ken đã mua cho cha mình rượu vang cao cấp nhân dịp sinh nhật ông ấy.Tatoeba #225107
  • ワインにはいろいろなタイプがあり、それによって育成の仕方もさまざまです。 Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.Tatoeba #74317
  • 何度も「やめましょうよ」と言ったのに、何杯もワインを飲み干し--ご覧の通り、酔っ払ってハイになってしまったのである。 Tôi đã nói "Dừng lại đi" không biết bao nhiêu lần, nhưng cô ta cứ uống cạn hết ly rượu này đến ly rượu khác. Và bây giờ, như bạn có thể thấy, cô ta đã say bí tỉ.Tatoeba #76299
  • ワインは本来害にならない。 Rượu bản thân nó không có hại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192064
  • ワインに重税が課せられている。 Rượu bị đánh thuế cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192069

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wine

Câu hỏi thường gặp

ワイン nghĩa là gì?

ワイン (danh từ) nghĩa là rượu vang, rượu vàng.

ワイン đọc là gì?

ワイン đọc là ワイン (romaji: wain).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.