Từ vựng tiếng Nhật N3 (trung cấp) — trang 5
1.649 từ ở cấp N3, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 5/9
- 冷静れいせいbình tĩnh, điềm tĩnh
- 恋こいyêu
- 覚悟かくご
- 観察かんさつquan sát, sự quan sát
- 姉妹しまい
- 飛び出すとびだす
- インクmực
- スケートtrượt băng
- 酔うよう
- 男の人おとこのひとđàn ông
- 適するてきする
- しかも
- 品しなthương phẩm, hàng hoá
- 陰かげbóng râm, bóng
- 時期じきthời kỳ, mùa
- 疑問ぎもんnghi vấn
- 例れいví dụ, trường hợp
- 株かぶcổ phần
- 友ともbạn
- 追うおうbắt kịp, theo đuổi, loại bỏ
- 休憩きゅうけいnghỉ, nghỉ ngơi
- 不利ふりbất lợi, sự bất lợi
- 永遠えいえん
- 鋭いするどいsắc, sắc bén
- 刈るかるcắt
- 悲しむかなしむthương tiếc
- かわいそうđáng thương, tội nghiệp, khốn khổ
- パスポートhộ chiếu, giấy thông hành
- いつまでも
- だってvì, bởi vì, tại vì
- 代表だいひょうđại biểu, tiêu biểu
- 改善かいぜんcải thiện
- 主要しゅようchủ yếu, chính
- 表情ひょうじょうbiểu cảm khuôn mặt, vẻ, nhìn
- 支配しはいchi phối, kiểm soát
- 未来みらいtương lai, vị lai
- 型かたkiểu, mẫu, hình thức
- 贈るおくるtặng
- 優秀ゆうしゅうưu tú
- 女王じょおうnữ hoàng, bà hoàng, chúa
- 証明しょうめいchứng minh, bằng chứng
- なんでsao, tại sao, vì sao
- 答案とうあん
- 替えるかえるthay, đổi, đổi tiền
- そっくりgiống hệt, hệt
- グラスcốc thủy tinh
- メンバーthành viên, hội viên
- 今にもいまにもsắp
- 通り過ぎるとおりすぎる
- 平均へいきんbình quân, trung bình
- 順調じゅんちょう
- 畑はたけruộng
- 胃いbụng, dạ dày, bao tử
- 詳しいくわしい
- 冒険ぼうけんmạo hiểm, phiêu lưu
- 小屋こやchòi, lán
- 混雑こんざつ
- 配達はいたつ
- 幸いさいわいmay
- 嫌うきらうkhông ưa, không thích
- 小包こづつみgói, bưu kiện
- 祝ういわうkỷ niệm, mừng, chúc mừng
- オフィスvăn phòng, sự giúp đỡ
- ノック
- 幼いおさない
- 制度せいどchế độ, hệ thống, thể chế
- 販売はんばいsự bán
- 分野ぶんやlĩnh vực
- 混乱こんらんhỗn loạn
- 青年せいねんthanh niên
- 文字もじchữ cái, chữ, chữ viết
- 化学かがくhóa học, hoá học
- 観客かんきゃくkhán giả, quý vị, người xem
- 一家いっかgia đình
- 見事みごとhay
- 信号しんごうtín hiệu, đèn giao thông, đèn hiệu
- 印しるしdấu
- 収穫しゅうかくthu hoạch, gặt, mùa màng
- 多少たしょうhơi
- 平等びょうどうbình đẳng, sự bình đẳng
- 試すためすthử, thử thách, kiểm tra
- 減らすへらすhạ, giảm, bớt
- かごgiỏ, rổ, lồng
- 抜くぬく
- 景気けいき
- 国会こっかいquốc hội, nghị viện, nghị trường
- 軍ぐん
- 講演こうえん
- 就職しゅうしょく
- 損害そんがいtổn hại
- 鉄道てつどうđường sắt, đường ray
- 虎とらhổ, cọp
- 睡眠すいみんgiấc ngủ, ngủ
- 時刻じこく
- 納得なっとくđồng ý, hiệp định
- 通学つうがく
- 永久えいきゅうsự thường xuyên
- 節約せつやく
- 衣服いふくy phục, quần áo, đồ
- 外すはずす
- 書物しょもつ
- 親友しんゆうtri kỷ, bạn thân
- 記入きにゅう
- 行儀ぎょうぎ
- ふとbất đồ
- 物音ものおと
- 防ぐふせぐ
- およそkhoảng, chừng
- 用心ようじん
- 建設けんせつxây dựng, sự xây dựng
- 主義しゅぎchủ nghĩa, nguyên lý
- 合計ごうけい
- 教科書きょうかしょsách giáo khoa
- 適用てきよう
- 要素ようそyếu tố, nhân tố
- 影かげbóng, bóng tối
- 玉たまhình cầu, bóng, đạn
- キャンプcắm trại
- おめでとうchúc mừng, xin chúc mừng
- 取り上げるとりあげる
- 臭いくさいthối, thúi
- 申し込むもうしこむđề nghị, đề xuất
- 真似まね
- 熱中ねっちゅう
- もしもnếu
- 維持いじduy trì, bảo trì, bảo dưỡng
- 国家こっかquốc gia, đất nước, nhà nước
- 制限せいげんhạn chế
- 大半たいはん
- 主におもにchính, chủ yếu
- 布ぬのvải, vải vóc
- 座席ざせきghế
- 尊重そんちょうtôn trọng, sự tôn trọng
- 食卓しょくたくbàn ăn
- 雷かみなりsét, chớp, sấm
- ごく
- 注ぐそそぐđổ, rót
- トンネルhầm, đường hầm
- ハイキング
- パーセントphần trăm
- 気の毒きのどくđáng thương, tội nghiệp, đáng tiếc
- 逆らうさからう
- 振るふるlắc
- 莫大ばくだい
- 眺めながめnhìn, cảnh, quang cảnh
- 管理かんりsự quản lý, kiểm soát, quản lý
- 効果こうかhiệu quả, hiệu ứng
- 中心ちゅうしんtrung tâm, điểm giữa, giữa
- 労働ろうどうlao động, việc làm, công việc
- 障害しょうがいchướng ngại, bước cản, trở ngại
- 数字すうじchữ số
- 範囲はんいphạm vi
- 油あぶらdầu
- 郵便ゆうびんbưu điện
- 論争ろんそうtranh luận, tranh cãi, sự tranh luận
- 家事かじviệc nhà
- 働きはたらき
- 思い出おもいで
- 穏やかおだやか
- 克服こくふく
- 要するにようするにnói tóm lại
- 毛布もうふmền, chăn
- パイロットphi công
- 詰めるつめるnhét, nhồi, gói
- ことわざtục ngữ
- 上達じょうたつ
- 性せいgiới tính, giống
- 占めるしめる
- すなわちtức là, nghĩa là
- 等しいひとしい
- ごめんなさいxin lỗi
- 観光かんこうsự du lịch, du lịch
- 貢献こうけんcống hiến, đóng góp
- 承認しょうにんsự đồng ý, thừa nhận, sự phê chuẩn
- 額がく
- 失業しつぎょうthất nghiệp, sự thất nghiệp
- 単位たんいđơn vị
- 移動いどうdi cư, di động
- 骨ほねxương, chất xương
- 汗あせmồ hôi, đổ mồ hôi
- 常識じょうしきlẽ thường
- ともにcả
- 科目かもく
- 苦痛くつうsự đau đớn, khổ, đau đớn
- 婚約こんやくhôn ước
- 食欲しょくよくsự ngon miệng, sự thèm ăn
- いらっしゃいhoan nghênh
- スタイルkiểu dáng
- ヨットdu thuyền, thuyền buồm
- 可愛らしいかわいらしい
- 一度にいちどに
- 一人一人ひとりひとり
- 記者きしゃphóng viên, kí giả, nhà báo
- 明確めいかくrõ ràng
- 学習がくしゅうsự học tập, sự học, học tập
- 緊張きんちょうcăng, căng thẳng
- 集中しゅうちゅうtập trung, trọng tâm
- 気温きおんnhiệt độ
- 金銭きんせんtiền, kim tiền, đồng
- 肌はだda