TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

先日(せんじつ)

JLPT N3 từ thông dụng
せんじつsenjitsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN NHẬT 先 tiên·日 nhật

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “tiên nhật” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

先日 nghĩa là hôm nọ.

Nghĩa của 先日

Danh từ

  1. Hôm nọ.

Câu ví dụ với 先日

  • 彼が先日私が話していた少年です。 Cậu ấy là cậu bé mà ngày hôm trước tôi đã nói chuyện cùng.Tatoeba #119698
  • 先日は、大変お世話になりました。 Hôm qua bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.Tatoeba #141471
  • 先日、学校からの帰りに古本屋に立ち寄ったところ、前々から探していた本を偶然見つけた。 Một ngày nọ, tôi có ghé qua một tiệm sách cũ trên đường về nhà, và tôi đã tìm thấy một cuốn sách mà tôi đã tìm rất lâu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #141484

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the other day; a few days ago

Câu hỏi thường gặp

先日 nghĩa là gì?

先日 (danh từ) nghĩa là hôm nọ.

先日 đọc là gì?

先日 đọc là せんじつ (romaji: senjitsu).

Âm Hán Việt của 先日 là gì?

Âm Hán Việt của 先日 là "tiên nhật". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.