TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

一致(いっち)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
いっちitchi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT TRÍ 一 nhất·致 trí

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhất trí” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

一致 nghĩa là nhất trí, đồng ý, hiệp định.

Nghĩa của 一致

Danh từ

  1. Nhất trí, đồng ý, hiệp định. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 一致

Câu ví dụ với 一致

  • あの先生が好きだということで我々はみんな一致している。 Tất cả chúng tôi đều thích giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #230661

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ agreement; accord; correspondence; consistency; coincidence
  • Danh từ union; unity; cooperation

Câu hỏi thường gặp

一致 nghĩa là gì?

一致 (danh từ) nghĩa là nhất trí, đồng ý, hiệp định.

一致 đọc là gì?

一致 đọc là いっち (romaji: itchi).

Âm Hán Việt của 一致 là gì?

Âm Hán Việt của 一致 là "nhất trí". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.