TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

立場(たちば)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
たちばtachiba giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬP TRƯỜNG 立 lập·場 trường

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lập trường” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

立場 nghĩa là lập trường, quan điểm.

Nghĩa của 立場

Danh từ

  1. Lập trường, quan điểm. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 立場

  • もし私が君の立場なら、その計画に反対するだろう。 Nếu tôi ở vị trí của bạn, tôi sẽ phản đối kế hoạch đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #193638

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ position; situation
  • Danh từ viewpoint; standpoint; point of view

Câu hỏi thường gặp

立場 nghĩa là gì?

立場 (danh từ) nghĩa là lập trường, quan điểm.

立場 đọc là gì?

立場 đọc là たちば (romaji: tachiba).

Âm Hán Việt của 立場 là gì?

Âm Hán Việt của 立場 là "lập trường". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.