TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

信用(しんよう)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
しんようshin'yō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN DỤNG 信 tín·用 dụng

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tín dụng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

信用 nghĩa là sự tự tin, tin, tín dụng.

Nghĩa của 信用

Danh từ

  1. Sự tự tin, tin.
  2. Tín dụng. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 信用

  • 「信用して」と彼は言った。 "Tin tôi đi," anh ấy nói.Tatoeba #4923
  • 面前で人を誉めるような人を信用するな。 Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80199
  • しかしながら、彼の言葉は全然信用されなかった。 Dú sao những lời nó nói chẳng đáng tin chút nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #216254
  • 面と向かってあなたを褒めるような人を信用してはいけない。 Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80212

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ confidence; trust; faith; reputation
  • Danh từ credit

Câu hỏi thường gặp

信用 nghĩa là gì?

信用 (danh từ) nghĩa là sự tự tin, tin, tín dụng.

信用 đọc là gì?

信用 đọc là しんよう (romaji: shin'yō).

Âm Hán Việt của 信用 là gì?

Âm Hán Việt của 信用 là "tín dụng". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.