TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

地域(ちいき)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ちいきchiiki giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA VỰC 地 địa·域 vực

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “địa vực” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

地域 nghĩa là khu vực, địa vực, nơi.

Nghĩa của 地域

Danh từ

  1. Khu vực, địa vực, nơi. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 地域

Câu ví dụ với 地域

  • そこは新しい家が密集する地域だ。 Khu vực đó đầy rẫy nhà mới.Tatoeba #213610
  • その地域ではまだ食料が不足している。 Khu vực đó vẫn còn đang thiếu lương thực.Tatoeba #207896
  • 奴隷制度は世界のほとんどの地域で廃止されている。 Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.Tatoeba #124433

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ area; region; district; locality

Câu hỏi thường gặp

地域 nghĩa là gì?

地域 (danh từ) nghĩa là khu vực, địa vực, nơi.

地域 đọc là gì?

地域 đọc là ちいき (romaji: chiiki).

Âm Hán Việt của 地域 là gì?

Âm Hán Việt của 地域 là "địa vực". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.