TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

経(た)つ

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
たつtatsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 経 kinh

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

経つ nghĩa là trôi qua.

Nghĩa của 経つ

Động từ

  1. Trôi qua.

Cách chia của 経つ

Thể lịch sự (ます)経ちます
Thể て経って
Quá khứ (た)経った
Phủ định (ない)経たない
Khả năng経てる
Ý chí (よう)経とう
Điều kiện (ば)経てば
Bị động経たれる
Sai khiến経たせる
Mệnh lệnh経て

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 経つ

  • この前会ってからずいぶん経ちましたね。 Đã lâu rồi tôi chưa gặp mặt anh.Tatoeba #220737
  • 彼が本を読み始めてから2時間たった時に、彼女が入ってきた。 Sau hai tiếng kể từ lúc anh ấy bắt đầu đọc sách, thì cô ấy bước vào.Tatoeba #119477
  • 10年経って、世界に石油が不足すると仮定しよう。工業国に何が起こるだろうか。 Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?Tatoeba #236012
  • 私の娘は3年経ったら身長がどれくらいになると思いますか。 Bạn nghĩ là trong ba năm tới con gái tôi sẽ cao đến đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #162566

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pass (of time); to elapse

Câu hỏi thường gặp

経つ nghĩa là gì?

経つ (động từ) nghĩa là trôi qua.

経つ đọc là gì?

経つ đọc là たつ (romaji: tatsu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.