経つ
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
経つ nghĩa là trôi qua.
Nghĩa của 経つ
Động từ
- Trôi qua.
Cách chia của 経つ
| Thể lịch sự (ます) | 経ちます |
| Thể て | 経って |
| Quá khứ (た) | 経った |
| Phủ định (ない) | 経たない |
| Khả năng | 経てる |
| Ý chí (よう) | 経とう |
| Điều kiện (ば) | 経てば |
| Bị động | 経たれる |
| Sai khiến | 経たせる |
| Mệnh lệnh | 経て |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 経つ
- この前会ってからずいぶん経ちましたね。 Đã lâu rồi tôi chưa gặp mặt anh.Tatoeba #220737
- 彼が本を読み始めてから2時間たった時に、彼女が入ってきた。 Sau hai tiếng kể từ lúc anh ấy bắt đầu đọc sách, thì cô ấy bước vào.Tatoeba #119477
- 10年経って、世界に石油が不足すると仮定しよう。工業国に何が起こるだろうか。 Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?Tatoeba #236012
- 私の娘は3年経ったら身長がどれくらいになると思いますか。 Bạn nghĩ là trong ba năm tới con gái tôi sẽ cao đến đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #162566
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pass (of time); to elapse
Câu hỏi thường gặp
経つ nghĩa là gì?
経つ (động từ) nghĩa là trôi qua.
経つ đọc là gì?
経つ đọc là たつ (romaji: tatsu).