元
Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “nguyên” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.
Nghĩa của 元
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ origin; source; beginning
- Danh từ basis; base; foundation; root
- Danh từ cause
- Danh từ (raw) material; ingredient; base; mix (e.g. for a cake); (soup) stock
- Danh từ (one's) side
- Danh từ capital; principal; cost price
- Danh từ root (of a plant); (tree) trunk
- Danh từ part (of a brush, chopsticks, etc.) one holds (with the hand)
- Danh từ first three lines of a waka
- Trợ số từ counter for plants or trees
- Trợ số từ counter for falcons (in falconry)
Cách viết khác: 本, 素, 基, 因
Từ liên quan với 元
Từ ghép có 元
- 元気 — Khỏe, khỏe mạnh.
- 足元 — Bước, bước đi.
- 身元 — Cá tính, đặc tính.
- 元素 — Nguyên tố.
- 元旦 — Tết dương lịch.
- 人民元 — Nhân dân tệ.
- 元日 — Tết dương lịch.
- 紀元 — Kỷ nguyên, thời đại, kỉ nguyên.
- 元首 — Nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.
- 次元 — Thứ nguyên, chiều.
- 元帥 — Nguyên soái, thống chế.
- 元号 — Niên hiệu.
- 二元 — Nhị nguyên.
- 元老院 — Thượng nghị viện.
- 諸元 — Thông số kỹ thuật.
- 元子 — Con trai cả của hoàng đế và các lãnh chúa phong kiến.
Câu ví dụ với 元
- この映画は小説をもとにしている。 Bộ phim này được dựa trên một cuốn tiểu thuyết.Tatoeba #222913
- 失敗は成功のもと。 Thất bại là mẹ thành công.Tatoeba #149592
- やってしまったことは元に戻らない。 Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #193096
- 一度してしまったことは元には戻らない。 Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #190330
- ブルースは、ガールフレンドが彼のもとを去ったとき、非常に動揺したが直にたち直った。 Bruce đã vô cùng giận khi bạn gái bỏ anh ta, nhưng anh ta đã sớm vượt qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #196942
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.