TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

植物(しょくぶつ)

JLPT N3 từ thông dụng
しょくぶつshokubutsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC VẬT 植 thực·物 vật

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thực vật” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

植物 nghĩa là thực vật, cây.

Nghĩa của 植物

Danh từ

  1. Thực vật, cây. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 植物

Câu ví dụ với 植物

  • 多くの植物は春に花をつける。 Rất nhiều thực vật nở hoa vào mùa Xuân.Tatoeba #138359
  • この植物は食べられる。 Loại cây này có thể ăn được.Tatoeba #221065
  • 植物は土壌から水分をとる。 Thực vật lấy nước từ đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #145987

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plant; vegetation

Câu hỏi thường gặp

植物 nghĩa là gì?

植物 (danh từ) nghĩa là thực vật, cây.

植物 đọc là gì?

植物 đọc là しょくぶつ (romaji: shokubutsu).

Âm Hán Việt của 植物 là gì?

Âm Hán Việt của 植物 là "thực vật". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.