TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

述(の)べる

JLPT N3 từ thông dụng
のべるnoberu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 述 thuật

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

述べる nghĩa là bảo, nói.

Nghĩa của 述べる

Động từ

  1. Bảo, nói.

Cách viết khác: 宣べる, 陳べる

Cách chia của 述べる

Thể lịch sự (ます)述べます
Thể て述べて
Quá khứ (た)述べた
Phủ định (ない)述べない
Khả năng述べられる
Ý chí (よう)述べよう
Điều kiện (ば)述べれば
Bị động述べられる
Sai khiến述べさせる
Mệnh lệnh述べろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 述べる

  • 彼はそれについて述べた。 Anh ấy đã đề cập đến nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #112245

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to state; to express; to say; to tell; to mention

Câu hỏi thường gặp

述べる nghĩa là gì?

述べる (động từ) nghĩa là bảo, nói.

述べる đọc là gì?

述べる đọc là のべる (romaji: noberu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.